KÍCH THƯỚC XE

  • Kích thước tổng thể (D x R x C) 12.200 x 2.500 x 3.500 mm
  •  Kích thước lọt lòng thùng (D x R x C): 9.700 x 2.350 x 720 mm
  • Kích thước thùng mui bạt (D x R x C): 9.700 x 2.350 x 2.150 mm
  •  Chiều dài cơ sở: 1.700 + 3.540 + 1.310 + 1310 mm
  •  Vệt bánh xe (trước/sau): 2.040/1.850
  •  Khoảng sáng gầm xe: 275 mm
  •  Bán kính vòng quay nhỏ nhất: 11.7 m
  •  Dung tích thùng nhiên liệu: 380 lít

TRỌNG LƯỢNG (WEIGHT) 

  • Trọng lượng bản thân: 13.230 kg
  • Tải trọng cho phép: 20.500 kg
  • Trọng lượng toàn bộ: 34000 kg
  • Số chỗ ngồi: 02 chổ

ĐỘNG CƠ (ENGINE) 

  • Kiểu: D6CA
  • Loại động cơ: Diesel, 4 kỳ, 6 xi-lanh thẳng hàng, turbo tăng áp, làm mát bằng nước.
  • Dung tích xi lanh: 12.920 cc
  • Công suất cực đại/Tốc độ quay: 380/1900 Ps/rpm
  • Mô men xoắn cực đại (N.m/rpm): 1450/1.500
  • Tiêu chuẩn khí thải: Euro II

HỆ THỐNG TRUYỀN ĐỘNG (DRIVE TRAIN)

  • Ly hợp: Đĩa đơn ma sát khô, dẫn động thủy lực, trợ lực khí nén
  • Số tay: 10 số tiến, 2 số lùi, 2 cấp số
  • Tỷ số truyền cuối: 4.333

HỆ THỐNG LÁI (STEERING)

  • Kiểu hệ thống lái: Trục vít ecu bi hai trục trước dẫn hướng, trợ lực thủy lực

HỆ THỐNG TREO (SUSPENSION)

  • Hệ thống treo trước: Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực
  • Hệ thống treo sau: Phụ thuộc, nhíp lá

LỐP VÀ MÂM (TIRES AND WHEEL)

  • Hiệu: KUMHO/HANKOOK
  • Thông số lốp (trước/sau): 12R22.5

HỆ THỐNG PHANH (BRAKE)

  • Hệ thống phanh: Khí nén 2 dòng cơ cấu phanh loại tang trống,phanh tay locker

TRANG THIẾT BỊ (OPTION)

  • Hệ thống âm thanh: Radio, 2 loa
  • Hệ thống điều hòa cabin
  • Kính cửa điều chỉnh điện
  • Hệ thống khóa cửa trung tâm
  • Kiểu ca-bin lật
  • Bộ đồ nghề tiêu chuẩn kèm theo xe